Nguyễn Ngọc Nam

Năm sinh1960
Quê quánPhường 17, Gò Vấp, TPHCM
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D1 E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Trú quánPhường 17, Gò Vấp, TPHCM, Tp. Hồ Chí Minh
Nhập ngũ5/1978
Ngày hy sinh 08/3/1982
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Sầm Rông, Siêm Riệp Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Sầm Rông, Siêm Riệp Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1200 (số thứ tự 1199).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Nam” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Sầm Rông, Siêm Riệp — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Nam” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 08/3/1982

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Đức sinh 1960 · 150/37, Huỳnh Đức, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh · Trung sỹ · D2 E271 F602 · Nghĩa trang Sầm Rông 2, Siêm Riệp
  2. Trần Văn Dũng sinh 1962 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam - Đà Nẵng · D2 E271 · ,