Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 144/195

  1. Quách Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Quách Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Quản Ngọc Cai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Sơn Ngọc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Sơn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phước- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Chung - Dịch Vọng- Từ Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dịch Vọng- Từ Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Ngọc Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái An- Thái Thụy- Hy sinh: 5/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Ngọc Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái An- Thái Ninh- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Ngọc Mâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Ngọc Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Tạ Ngọc Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Ngọc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Độ- Lộc Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Tô Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Sơn- Hạ Hòa- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 20/7/1972 Lô 10 Số 2 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Báu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/12/1972 Lô 1 Số 26 Xem đầy đủ →
  24. Trần Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/10/1972 Lô 1 Số 32 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Bội Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 1 Số 51 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Cao Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/12/1972 Lô 10 Số 52 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Tân Lâm Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 27 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 10 Số 86 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Chiên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/7/1972 Lô 10 Số 102 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 165 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 63 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 1 Số 118 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu