Thân Ngọc Sao

Quê quánHồng Thái- Việt Yên-
Ngày hy sinh 4/11/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084699]: Lietsi {Họ tên=Thân Ngọc Sao, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25876, Quê quán=Hồng Thái- Việt Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29123 (số thứ tự 1084699).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Ngọc Sao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Ngọc Sao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 4/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Định Việt Cường- Trấn Yên-
  2. Đỗ Đức Cường sinh 1948 · Đông Quý- Tiền Hải-
  3. Đỗ Xuân Hiểm Hải Trung- Hải Hậu-
  4. Hà Văn Khi sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh-
  5. Hà Văn Rầm Tân Sơn- Thanh Sơn-
  6. Hoàng Văn Cấm sinh 1943 · Thái Đức- Hạ Long-
  7. Hoàng Văn Cầm sinh 1944 · Thái Đức- Hạ Lang-
  8. Lê Xuân Nông Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa-
  9. Lê Xuân Nông Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  10. Nguyễn Anh Tuấn Nhà số 3- Thi Sách-
  11. Nguyễn Đình Chiến Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  12. Nguyễn Đình Chiếu Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ-
  13. Nguyễn Đức Điều sinh 1945 · Đại Phúc- Quế Võ-
  14. Nguyễn Song Hào sinh 1949 · Nghi Lâm- Nghi Lộc-
  15. Nguyễn Văn Ba sinh 1950 · Đại Thành- Hiệp Hòa-
  16. Nguyễn Văn Ba Đại Thành- Hiệp Hòa-
  17. Nguyễn Văn Ba Đại Thành- Hiệp Hòa-
  18. Nguyễn Văn Ba sinh 1951 · Đại Thành- Hiệp Hòa-
  19. Nguyễn Văn Dự Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa-
  20. Nguyễn Văn Dự Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  21. Nguyễn Văn Lương Tân Ninh- Thường Tín-
  22. Nguyễn Văn Na Tân Long- Bình Xuyên-
  23. Nguyễn Văn Nam Tân Phong- Bình Xuyên-
  24. Nguyễn Văn Sàng Phượng Sơn- Lục Nam-
  25. Nguyễn Văn Sàng Phương Sơn- Lục Nam-
  26. Nông Văn Pháo Thắng Lợi- Hạ Lang-
  27. Nông Văn Pháo Thắng Lợi- Hạ Lang-
  28. Nông Văn Thưởng sinh 1935 · Đình Phong- Trùng Khánh-
  29. Nông Văn Thưởng sinh 1935 · Đinh Phong- Trùng Khánh-
  30. Phạm Ngọc Dậu sinh 1949 · Kim Thư- Thanh Oai-
  31. Thân Ngọc Sao Hồng Thái- Việt Yên-