Nguyễn Ngọc Bội

Năm sinh1948
Quê quánNam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 21/7/1972
Vị trí mộ Lô 1 Số 51
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084994]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Bội, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=21/7/1972, Quê quán=Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 51}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1416 (số thứ tự 1084994).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Bội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Bội” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Bội” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Đạt sinh 1951 · Yên Thành- Yên Bình- Yên Bái · F312
  2. Nguyễn Trọng Doán sinh 1942 · Dương Thành- Phúc Bình- Bắc Thái · F312
  3. Tô Văn Hải sinh 1954 · Thuỳ Lương- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  4. Trần Văn Huỳnh sinh 1953 · Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  5. Nguyễn Viết Lượng sinh 1948 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh · F312
  6. Nguyễn Văn Năm sinh 1953 · Ngọc Sơn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  7. Nguyễn Xuân Quân sinh 1953 · Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá · F320
  8. Phạm Văn Sự sinh 1954 · Vũ Đoái- V. Thư- Thái Bình · F320
  9. Nguyễn Huy Thắng sinh 1953 · Chiến Thắng- Yên Lãng- Hải Phòng · F320
  10. Nguyễn Văn Thanh sinh 1954 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá · F320