Nguyễn Ngọc Châu

Năm sinh1950
Quê quánTân Lâm Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 27 (danh sách ghi: C1-D3-E27)
Cấp bậcHạ sỹ- Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh 17/12/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 86
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085038]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Châu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=17/12/1972, Quê quán=Tân Lâm Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh, Đơn vị=C1-D3-E27, Cấp bậc=Hạ sỹ- Tiểu đội trưởng, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 86}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1459 (số thứ tự 1085038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Châu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Châu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Bằng sinh 1948 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc · F312
  2. Nguyễn Đình Chất sinh 1952 · Thanh Tịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  3. Hà Văn Cương sinh 1953 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá · F312
  4. Hà Văn Cượng sinh 1953 · Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá · F312
  5. Triệu Ngọc Hưng sinh 1953 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F312
  6. Lê Quốc Hưng sinh 1952 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú · F312
  7. Lê Văn Ninh sinh 1954 · Đông Nam- Đông Sơn- Thanh Hoá · Binh nhất- chiến sĩ · C3-D2-E141-F312
  8. Trịnh Đình Năng sinh 1954 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hoá · F312
  9. Nguyễn Cảnh Nguyên sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  10. Đặng Xuân Ninh sinh 1950 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320
  11. Đậu Văn Thắng sinh 1953 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng · Hạ sỹ- y tá · Đại đội 1- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27
  12. Nguyễn Khắc Thanh sinh 1944 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng · Hạ sĩ- Tiểu đội trưởng · C3 - D2 - E27
  13. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1954 · Tân Giang- - Thái Bình · Hạ sỹ- Tiểu đội trưởng · Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165
  14. Lê Bá Trung sinh 1954 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú · F320