Lê Văn Ninh

Năm sinh1954
Quê quánĐông Nam- Đông Sơn- Thanh Hoá
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 141, Sư đoàn 312 (danh sách ghi: C3-D2-E141-F312)
Cấp bậcBinh nhất- chiến sĩ
Ngày hy sinh 17/12/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 148
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085597]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Ninh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=17/12/1972, Quê quán=Đông Nam- Đông Sơn- Thanh Hoá, Đơn vị=C3-D2-E141-F312, Cấp bậc=Binh nhất- chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 148}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2019 (số thứ tự 1085597).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ninh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Ninh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Bằng sinh 1948 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc · F312
  2. Nguyễn Đình Chất sinh 1952 · Thanh Tịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  3. Nguyễn Ngọc Châu sinh 1950 · Tân Lâm Hương- Thạch Hà- Hà Tĩnh · Hạ sỹ- Tiểu đội trưởng · C1-D3-E27
  4. Hà Văn Cương sinh 1953 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá · F312
  5. Hà Văn Cượng sinh 1953 · Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá · F312
  6. Triệu Ngọc Hưng sinh 1953 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F312
  7. Lê Quốc Hưng sinh 1952 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú · F312
  8. Trịnh Đình Năng sinh 1954 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hoá · F312
  9. Nguyễn Cảnh Nguyên sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  10. Đặng Xuân Ninh sinh 1950 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320
  11. Đậu Văn Thắng sinh 1953 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng · Hạ sỹ- y tá · Đại đội 1- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27
  12. Nguyễn Khắc Thanh sinh 1944 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hải Phòng · Hạ sĩ- Tiểu đội trưởng · C3 - D2 - E27
  13. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1954 · Tân Giang- - Thái Bình · Hạ sỹ- Tiểu đội trưởng · Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165
  14. Lê Bá Trung sinh 1954 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú · F320