Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 143/195

  1. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phan Ngọc Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phan Ngọc Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phan Như Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phan Như Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Lộc- Gò Vấp- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phan Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1965 · Hải Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Vinh- Bình Đại- Hy sinh: 3/2/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Ngọc Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Ngọc Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Kim Động- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Ngọc Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Ngọc Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Ngọc Khóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lạc Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Ngọc Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bài- Ba Vì- Hy sinh: 26/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bái- Ba Vì- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Bái- Ba Vì- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Ngọc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Cánh- Bảo Yên- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thách Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lan Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Quách Ngọc Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 6/2/1965 Xem đầy đủ →
  26. Quách Ngọc Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 6/2/1965 Xem đầy đủ →
  27. Quách Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Quách Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Quách Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Quách Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu