Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 142/195
- Phạm Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Đoài- Vũ Tiên- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Giao Thạch- Thạnh Phú- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Cái Bè- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trần Phú- Hưng Hà- Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Canh Tân- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
- Phan Kim Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Kim Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Cát - Thương Thành- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu