Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 141/195
- Phạm Ngọc Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 28/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 28/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Liên- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Sơn Dương- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Sơn Dương- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tự Tân- Vũ Thư- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tự Tân- Vũ Thư- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quan- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tranh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Đoài- Vũ Thư- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chi Lệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chi Lễ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu