Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 140/195

  1. Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tống Lê Chân- Phù Cừ- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Khê- Thạch Hà- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đơn Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khôi Kỳ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Tiến- Yên Lãng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Hưng Yên- Nam Định- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trác Bút- Duy Tiên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hàn Thanh- - Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Huy- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Thấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Thành- Thanh Ba- Hy sinh: 12/8/1970 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Môn- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Môn- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm Oánh- Trú Duyên- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Oánh- Trú Xuyên- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu