Phạm Ngọc Sử

Năm sinh1949
Quê quánKhôi Kỳ- Đại Từ-
Ngày hy sinh 4/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081057]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Sử, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25572, Quê quán=Khôi Kỳ- Đại Từ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25481 (số thứ tự 1081057).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 4/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Hùng sinh 1950 · Châu Khê- Tiên Sơn-
  2. Hà Trọng Xuân Chiềng Mai- Mai Châu-
  3. Hà Văn Thương Cum Pheo- Mai Châu-
  4. Hoàng Văn Đã Long Tiên- Gia Lâm-
  5. Huỳnh Văn Lai sinh 1942 · An Trạch- Chín An-
  6. Huỳnh Văn Lai sinh 1942 · An Trạch- Chín An-
  7. Lê Đình Thi Nam Hải- An Hải-
  8. Lương Văn Tuy Châu Hưng- Tiên Lãng-
  9. Mạc Công Cương Thống Nhất- Mỹ Hào-
  10. Ngô Sỹ Nuôi sinh 1951 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  11. Ngô Sỹ Nuôi Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  12. Nguyễn Đình Được Xuân Đỉnh- Từ Liêm-
  13. Nguyễn Đình Được sinh 1957 · Xuân Đỉnh- Từ Liêm-
  14. Nguyễn Đức Điều Đại Phúc- Quế Võ-
  15. Nguyễn Đức Điều Đại Phúc- Quế Võ-
  16. Nguyễn Duy Lạp Nam Giang- Nam Trực-
  17. Nguyễn Duy Lạp Nam Giang- Nam Trực-
  18. Nguyễn Duy Xuyên Tân Việt- Thanh Hóa-
  19. Nguyễn Thanh Vân sinh 1939 · Cương Lập- Tân Yên-
  20. Nguyễn Thanh Vân Cương Lập- Tân Yên-
  21. Nguyễn Thanh Vân Cương Lập- Tân Yên-
  22. Nguyễn Thọ Ngoạn Phú Lương- Thanh Oai-
  23. Nguyễn Tuy Lạp sinh 1947 · Nam Giang- Trực Ninh-
  24. Nguyễn Văn An sinh 1950 · Nga Thụy- Nga Sơn-
  25. Nguyễn Văn Bão An Lập- Sơn Động-
  26. Nguyễn Văn Cập sinh 1948 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc-
  27. Nguyễn Văn Cập Mỹ Thành- Mỹ Lộc-
  28. Nguyễn Văn Cập Mỹ Thành- Mỹ Lộc-
  29. Nguyễn Văn Chư Tân Hưng- Kim Thành-
  30. Nguyễn Văn Dũng Đức Diên- Đức Thọ-
  31. Nguyễn Văn Huệ Bạch Sơn- Việt Yên-
  32. Nguyễn Văn Sơn Thanh Quan- Nam Sách-
  33. Nguyễn Văn Thiên Đông Gia- Kim Thành-
  34. Nguyễn Viết Mai Tích Quang- Tùng Thiện-
  35. Phạm Ngọc Âu Thống Kênh- Gia Lộc-
  36. Phạm Văn Dọc sinh 1943 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  37. Phạm Văn Dọc sinh 1943 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  38. Phạm Văn Dọc sinh 1943 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  39. Phạm Văn Nghị sinh 1949 · Đông Vinh- Đông Hưng-
  40. Phạm Văn Thắng 27- Chợ Gia Lâm-
  41. Phạm Xuân Sửu sinh 1949 · Khôi Kỳ- Đại Từ-
  42. Phạm Xuân Sửu sinh 1949 · Khôi Lập- Đại Từ-