Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 139/195

  1. Phạm Ngọc Khu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Ngọc- Hà Trung- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thành- Nam Trực- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thành- Nam Trực- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải An- Hải Hậu- Hy sinh: 20/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Châu- Cẩm Phả- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thanh- Diễn Châu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ban Lục- Bát Oát- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ban Lục- Bát Oát- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàng Kênh- Hải An- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Nậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Nhuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Toàn- Nam Ninh- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Nhuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Ninh- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Quể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu