Phạm Ngọc Mận

Quê quánDiễn Thanh- Diễn Châu-
Ngày hy sinh 3/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081034]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Mận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24961, Quê quán=Diễn Thanh- Diễn Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25458 (số thứ tự 1081034).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Mận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Mận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đình Địch Văn Đá- Đông Anh-
  2. Đào Đình Định sinh 1947 · Vân Hà- Đông Anh-
  3. Đào Văn Ấn (Ấm) Tân Lập- Lạng Giang-
  4. Đòa Văn Ấn Tân Lập- Lạng Giang-
  5. Hoàng Văn Khăm Hoàng Hải- Quảng Nguyên-
  6. Kiều Văn Tri sinh 1947 · Vân Lộc- Tam Dương-
  7. Lê Bá Dy Hiệp Lực- Ninh Giang-
  8. Lê Thanh Mùi sinh 1944 · Vũ Lạc- Vũ Tiên-
  9. Lê Văn Bình sinh 1942 · Mai Hóa- Tuyên Hóa-
  10. Lê Văn Khối sinh 1943 · Ninh Hải- Tiên Lữ-
  11. Lê Xuân Chung sinh 1949 · Thái Phúc- Thái Ninh-
  12. Lý Viết Chảy sinh 1945 · Trùng Quán- Thoát Lũng-
  13. Mai Đình Tẫm Hải Thắng- Hải Hậu-
  14. Mai Đình Tẫm Hải Thắng- Hải Hậu-
  15. Nguyễn Văn Bảng sinh 1946 · Tân Hưng- Đa Phúc-
  16. Nguyễn Văn Bé sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi-
  17. Nguyễn Văn Cấm sinh 1947 · Nghĩa Hùng- Thanh Miện-
  18. Nguyễn Văn Đỡn Tân Ước- Thanh Oai-
  19. Nguyễn Văn Năm sinh 1943 · Quảng Lợi- Quảng Xương-
  20. Nguyễn Văn Nhân sinh 1937 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
  21. Nguyễn Văn Nhân sinh 1937 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
  22. Nguyễn Văn Nhuận sinh 1949 · Vũ Lãm- Vũ Tiên-
  23. Nông Văn Toại sinh 1940 · Hoàng Hải- Quảng Nguyên-
  24. Nông Văn Toại Hoàng Hải- Quảng Nguyên-
  25. Phan Văn Kiều sinh 1949 · Tân Tiến- Gia Lộc-