Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 138/195

  1. Phạm Ngọc Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Điệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Điệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Điệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Đời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thuận- Ngọc Hiển- Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Găm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Găm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Găn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Giải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ngãi Tây- Ba Tri- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Phương- Nam Ninh- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Phương- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chính Nghĩa- Kim Động- Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Hiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Quế- Phụ Dực- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Hịu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thịnh- Văn Yên- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Văn Yên- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Hối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Hổi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Thắng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 31/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu