Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 137/195
- Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lạc- Xuân Thủy- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lạc- Xuân Trường- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Kiến Thụy- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bưỡi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Hợp- Đông Hưng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hợp- Đông Hưng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Long Hợp- Đông Hưng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Đoái- Vũ Thư- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tú Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Lương- Cẩm Thủy- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Hóa- Yên Định- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu