Phạm Ngọc Bưỡi

Quê quánCông Lạc- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 14/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080960]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Bưỡi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/3/1968, Quê quán=Công Lạc- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25384 (số thứ tự 1080960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Bưỡi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Bưỡi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 14/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Thanh Lư (Lưu) sinh 1938 · Minh Sơn- Gia Khánh-
  2. Đỗ Huy Canh Châu Khuể- Tiên Sơn-
  3. Đỗ Xuân Canh sinh 1940 · Châu Khuể- Tiên Sơn-
  4. Đức Ninh Nhận sinh 1949 · Đông Cường- Đông Quan-
  5. Hoàng Công Khanh Mỹ Hạnh- Đức Hòa-
  6. Hoàng Quốc Tích sinh 1946 · Sơn Hòa- Nho Quan-
  7. Hoàng Quốc Tính Thái Hưng- Hưng Nhân-
  8. Lê Công Lênh sinh 1942 · Sơn Hòa- Nho Quan-
  9. Lê Công Lênh Sơn Hà- Nho Quan-
  10. Lê Công Lênh Sơn Hà- Nho Quan-
  11. Lê Kim Thủy sinh 1942 · Nông Bằng- Hoằng Hóa-
  12. Lê Văn Hoàng Bình Khánh- Mỏ Cày-
  13. Lê Văn Sáu An Phú Thuận- Châu Thành-
  14. Lê Xuân Mao sinh 1939 · Quyết Thắng- Thanh Hà-
  15. Lộc Văn Phùng sinh 1944 · Tổng Cụt- Hà Quảng-
  16. Lưu Văn Gươm sinh 1947 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi-
  17. Mai Ngọc Hưng Hải Phú- Hải Hậu-
  18. Mai Ngọc Hưng Hải Phú- Hải Hậu-
  19. Ngô Quang Môn sinh 1949 · Thụy Sơn- Thụy Anh-
  20. Ngô Trọng Thuỷ Yên Chương- Gia Lâm-
  21. Nguyễn Công La sinh 1936 · Tuy Lộc- Cẩm Khê-
  22. Nguyễn Công Trường sinh 1948 · Thới Thượng- Hóc Môn-
  23. Nguyễn Công Trường sinh 1948 · Thới Thượng- Hóc Môn-
  24. Nguyễn Mạnh Giữa Đoàn Thượng- Gia Lộc-
  25. Nguyễn Minh Dũng Thuận Điền- Giồng Trôm-
  26. Nguyễn Ngọc Thận Đông Du- Bình Lục-
  27. Nguyễn Ngọc Thận Đông Du- Bình Lục-
  28. Nguyễn Trọng Tuyến sinh 1948 · Ninh Giang- Gia Khánh-
  29. Nguyễn Trọng Tuyến Ninh Giang- Gia Khánh-
  30. Nguyễn Trọng Tuyến Ninh Giang- Gia Khánh-
  31. Nguyễn Văn Bằng sinh 1946 · Tân Trào- Thanh Miện-
  32. Nguyễn Văn Chả Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  33. Nguyễn Văn Chủ sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  34. Nguyễn Văn Dũng Đoàn Thượng- Gia Lộc-
  35. Nguyễn Văn Dương sinh 1948 · Đoàn Thượng- Gia Lộc-
  36. Nguyễn Văn Giáp sinh 1945 · An Châu- Tiên Hưng-
  37. Nguyễn Văn Hứa - Dịch Vọng-
  38. Nguyễn Văn Một sinh 1944 · Tân Hội- Củ Chi-
  39. Nguyễn Văn Một sinh 1944 · Tân Hội- Củ Chi-
  40. Nguyễn Văn Nam - Gia Lâm-
  41. Nguyễn Văn Roi sinh 1944 · An Ninh- Đức Hòa-
  42. Nguyễn Văn Sắc Phú Hưng- Châu Thành-
  43. Nguyễn Văn Sồi Tân Phú Trung- Củ Chi-
  44. Nguyễn Văn Sồi Tân Phú Trung- Củ Chi-
  45. Nguyễn Văn Tâm Phước Vĩnh Tây- Cần Giuộc-
  46. Nguyễn Văn Thiệp sinh 1948 · Nguyễn Trãi- Ân Thi-
  47. Nguyễn Văn Thiết Nguyễn Trãi- Ân Thi-
  48. Nguyễn Văn Thừa TânKỳ- Tứ Kỳ-
  49. Nguyễn Văn Trách Quảng Phú- Gia Lương-
  50. Nguyễn Văn Trách Quảng Phú- Gia Lương-
  51. Nguyễn Văn Trách Quản Phú- Gia Lương-
  52. Nguyễn Xuân Ái sinh 1943 · Tam Tình- Thư Trì-
  53. Nguyễn Xuân Thành sinh 1948 · Mỹ Sơn- Tứ Kỳ-
  54. Nguyễn Xuân Thành Kỳ Sơn- Tứ Kỳ-
  55. Phạm Công Hòa sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan-
  56. Phạm Đức Hạnh sinh 1941 · An Ninh- Kiến Xương-
  57. Phạm Văn Bưởi sinh 1949 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ-
  58. Phạm Văn Điển sinh 1946 · Đường Lâm- Tùng Thiện-
  59. Phạm Văn Điển Dương Lâm- Tùng Thiện-
  60. Phạm Văn Hoạt Quang Trung- Tứ Kỳ-