Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 136/195

  1. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 27 Lò Đúc- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nhâm Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nhữ Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nhữ Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Ninh Ngọc Trại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lão- Quốc Tuấn- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nông Ngọc Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Can Tín- Bình An- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nông Ngọc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phí Nại- Quảng Hòa- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nông Ngọc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phí Hạc- Quảng Hòa- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nông Ngọc Khử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Viên- Tràng Định- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nông Ngọc Phia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kiện- Nguyên Bình- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nông Ngọc Phia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kiên- Nguyên Bình- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nông Ngọc Phia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Kiên- Nguyên Bình- Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Vinh- Bình Đại- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Âu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Ngũ Lão- - Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ngũ- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Bán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Báu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Kiến Thụy- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cầu Ngang- Hy sinh: 25/7/1964 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cái Ngang- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mê Linh- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu