Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 135/195
- Nguyễn Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xóm Định- Hoài Đức- Hy sinh: 3/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xóm Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thọ Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vụ- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 27 Lò Đúc- - Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Công- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lô Đúc- Hai Bà- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thôn 2 Vạn Phú- Thanh Trì- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Minh- Yên Bình- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Công- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 13/5/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu