Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 134/195
- Nguyễn Ngọc Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thanh- - Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Cát- An Hải- Hy sinh: 6/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 116 Gia La Khóm 7- Quận 5- Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hưng- Đông Anh- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 12/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phu- Kinh Môn- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Vẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lý Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Viêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bài Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bãi Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bài Sở- Tương Dương- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu