Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 133/195

  1. Nguyễn Ngọc Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 7 thị trấn Thọ Xuân- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Dương- Mong Cái- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Thôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Dương- Móng Cái- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Thơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Thơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khố 49- - Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 141- Lò Xứ- Hy sinh: 12/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49- Thái Nguyên- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 41 Lò Vũ- - Hy sinh: 12/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · 41 Lò Xã- - Hy sinh: 12/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Thủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lăng Yên- Thanh Ba- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lạc- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Sơn- Việt Trì- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tiên Sơn- Việt Trì- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Nông Cống- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bảo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bảo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đông- Kim Động- Hy sinh: 16/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Trâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tân Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Trận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu