Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 132/195

  1. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Hòa- Tam Nông- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thừa Thiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Bình- Long Mỹ- Hy sinh: 16/8/1964 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Hồ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Định- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liền- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liêm- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thừa Thiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Yên- Thanh Ba- Hy sinh: 15/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Thiêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Làng 54 Pen Cheng- - Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu