Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 131/195
- Nguyễn Ngọc Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoan Hùng- Hưng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phủ Lai- Chí Linh- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phả Lại- Chí Ninh- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Lương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Nguyên- Tam Nông- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Hưng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Lập- Việt Yên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lập- Việt Yên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lập- Việt Yên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Mỹ- Hương Khê- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phong Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu