Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 130/195
- Nguyễn Ngọc Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lại- Cẩm Phả- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Ninh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Ninh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đinh Năng- Yên Định- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Xuyên- Vụ Bản- Hy sinh: 20/7/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Xuyên- Vụ Bản- Hy sinh: 20/7/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Phối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạ Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trạch- Đông Sơn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trạch- Đông Sơn- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Rị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu