Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 129/195
- Nguyễn Ngọc Môn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêu Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Chính- Vũ Tiên- Hy sinh: 28/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Bài- Cát Hải- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Băng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Băng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Nên- Kinh Môn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tứ Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu