Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 128/195

  1. Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Kim Thành- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cô Dũng- Kim Thành- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Song Mai- Việt Yên- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thượng Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Việt Yên- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thượng Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xong Mai- Việt Yên- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xong Mai- Việt Yên- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Nghĩa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Nghĩa- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Định- Châu Thành- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Lũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngân Hàng- Phú Bình- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngân Hàng- Phú Bình- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngân Hàng- Phú Bình- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Mỹ- Càn Long- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số nhà 16 Lạch Tuy- - Hy sinh: 15/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Dược- Đa Phúc- Hy sinh: 28/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu