Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 127/195

  1. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tháp Đương- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Khuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Khuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vinh Liên- Chí Linh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Liên- Vĩnh Linh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Liêm- Chí Linh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 6 khu Trần Hợp- Thị xã Lào Cai- Hy sinh: 30/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Trần Hợp- Thị xã Lào Cai- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Yên Lư- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Yên Lư- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 38 Quán Sứ- - Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Thuận- Như Xuân- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hợp Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu