Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 126/195
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lan- Tiền Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hằng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Quảng Xương- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giai- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tấn Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 18/9/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lạc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · My Hương- Thanh Oai- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Hương- Thanh Oai- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu