Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 125/195

  1. Nguyễn Ngọc Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lai- Quế Võ- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lai- Quế Võ- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Gan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Trung- Yên Định- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hỏa Lựu- Long Mỹ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hỏa Lệnh- Long Mỹ- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Xuyên- Thư Trì- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quyết Chiến- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Mỹ- Yên Hòa- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Mỹ- Yên Hòa- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 80 Bà Triệu- - Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Số 10 Bà Triệu- - Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Hê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hòa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Hế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lan- Tiền Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu