Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 124/195
- Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Khánh- Hưng Hòa- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Bình Đông- Cẩm Phả- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số nhà 24 Xóm Chi Lăng- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- - Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nhai- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bình- Hải Hậu- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Đức- Phú Ninh- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Điểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Tân- Thái Ninh- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thăng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thăng- Nam Trực- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 30/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 30/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 16/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 18c Nguyễn Thái Học- - Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 16/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 18c Nguyễn Thái Học- - Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu