Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 123/195
- Nguyễn Ngọc Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tạo- Bình Chánh- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · 4 tổ 3 khối 52- Khu 2- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Báu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · 46 tổ 3 khối 52 khu Hai Bà- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 23/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Diễn Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Trúc- Thạch Thất- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Canh- Tân Thanh- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Trị- Quảng Điền- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Canh Tân- Thanh An- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Tân- Thạch An- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiên Vân- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Chính- Vũ Tiên- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Cường- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Cường- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 28/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Côi - Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu