Nguyễn Ngọc Chiến

Năm sinh1951
Quê quánThọ Lâm- Thọ Xuân-
Ngày hy sinh 9/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069978]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Chiến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25911, Quê quán=Thọ Lâm- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14402 (số thứ tự 1069978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Vinh Kiệt Sơn- Thanh Sơn-
  2. Hoàng Văn Choóng Hải Yến- Cao Lộc-
  3. Hoàng Văn Choỏng Hải Yến- Cao Lộc-
  4. Lê Văn Tập sinh 1951 · Xuân Sơn- Thọ Xuân-
  5. Lê Văn Tôn sinh 1949 · Thọ Thế- Triệu Sơn-
  6. Nguyễn Quang Truyền Hoằng Hợp- Hoằng Hóa-
  7. Nguyễn Quang Truyền Hoằng Hợp- Hoằng Hóa-
  8. Nguyễn Văn Cậy Bắc Bình- Lập Thạch-
  9. Nguyễn Văn Cậy Bắc Bình- Lập Thạch-
  10. Tạ Văn Thơ sinh 1950 · Mai Hưng- Hiệp Hòa-