Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 122/195

  1. Nguyễn Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. nguyễn Bảo Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Hy sinh: 26/7/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Hy sinh: 26/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bản Gián- Lập Thạch- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Thạch- Đông Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Trạch- Đồng Chính- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Đình- Châu Thành- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Chín Nam- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khảo Hò Prây- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu