Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 121/195
- Mai Ngọc Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Ngọc Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Thái- Nga Sơn- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Ngọc Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩn Bình Đông- Cẩm Phả- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nghiên Ngọc Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Thác- Nga Sơn- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nghiên Ngọc Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Thái- Nga Sơn- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Phú- Hưng Yên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Bẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Luông- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Khước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Sơn- An Hóa- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Ngọc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trân Xa- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngọc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trân Xa- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngọc Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Lạc- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Ngọc Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hùng- Thạch An- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Long- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Pháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngụy Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu