Ngọc Kế

Quê quánTrân Xa- Võ Nhai-
Ngày hy sinh 5/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066421]: Lietsi {Họ tên=Ngọc Kế, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Trân Xa- Võ Nhai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10845 (số thứ tự 1066421).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngọc Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngọc Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Hải Lâm Đồng- Thủy Nguyên-
  2. Đinh Công Luận sinh 1952 · Gia Phương- Gia Viễn-
  3. Hoàng Xuân Sửu sinh 1949 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc-
  4. Huỳnh Thanh Hà Quách Phẩm- Tư Khánh-
  5. Lê Văn Biết sinh 1940 · Hoài Thượng- Thuận Thành-
  6. Lê Văn Biết Hoài Thương- Thuận Thành-
  7. Lê Văn Biết Hoài Thương- Thuận Thành-
  8. Lê Văn Biết Lê Tiên- An Hải-
  9. Lê Văn Biết sinh 1948 · Lê Tiên- An Hải-
  10. Lương Văn Thắng Tây Ninh- Đà Bắc-
  11. Lương Văn Thắng sinh 1949 · Tân Ninh- Đà Bắc-
  12. Ngọc Kế sinh 1941 · Trân Xa- Võ Nhai-
  13. Nguyễn Cộng Đồng sinh 1952 · Lam Cốt- Tân Yên-
  14. Nguyễn Danh Thiện sinh 1950 · Tân Lộc- Can lộc-
  15. Nguyễn Hữu Lường sinh 1952 · An Thắng- An Thụy-
  16. Nguyễn Hữu Sướng sinh 1952 · An Thắng- An Thụy-
  17. Nguyễn Hữu Sường sinh 1952 · An Thắng- An Thụy-
  18. Nguyễn Hữu Thịnh sinh 1936 · Mai Lâm- Tĩnh Gia-
  19. Nguyễn Mạnh Khang sinh 1944 · Chợ Cờ- Đà Bắc-
  20. Nguyễn Mạnh Khang Chợ Cờ- Đà Bắc-
  21. Nguyễn Quốc Luật sinh 1953 · Lương Phong- Hiệp Hòa-
  22. Nguyễn Quốc Luật Dương Phong- Hiệp Hòa-
  23. Nguyễn Quốc Luật Dương Phong- Hiệp Hòa-
  24. Nguyễn Quốc Luật sinh 1953 · Lương Phong- Hiệp Hòa-
  25. Nguyễn Quốc Luật sinh 1953 · Lương Phong- Hiệp Hòa-
  26. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1945 · Đại Hợp- An Thụy-
  27. Nguyễn Văn Tạc Mai Trung- Hiệp Hòa-
  28. Nguyễn Văn Tạc Mai Chung- Hiệp Hòa-
  29. Nguyễn Văn Thận sinh 1940 · Xóm Đề- Kỳ Sơn-
  30. Nguyễn Văn Thận Xóm Đề- Kỳ Sơn-
  31. Phạm Thanh Tân sinh 1939 · Vũ Việt- Vũ Tiên-
  32. Phạm Văn Tý sinh 1943 · Yên Bình- Vĩnh Tường-
  33. Phạm Xuân Thanh sinh 1940 · Cổ Bì- Bình Giang-
  34. Phạm Xuân Thanh Cổ Bi- Bình Giang-