Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 120/195
- Lương Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Kiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Kiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Mỹ- Yên Dũng- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sủi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Triệu Ẩn- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Lư- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây An- Ttiền Hải- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bồ Đề- Gia Lâm- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thượng- Cần Giuộc- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lý Ngọc Tán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Lầm- Tiên Yên- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Cựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Tân- Thụy Anh- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 31/6/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu