Lưu Ngọc Bình

Năm sinh1955
Quê quánBồ Đề- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 29/9/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064859]: Lietsi {Họ tên=Lưu Ngọc Bình, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=29/9/1974, Quê quán=Bồ Đề- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9283 (số thứ tự 1064859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Ngọc Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Ngọc Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 29/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Bồ sinh 1952 · Nam Hải- An Hải-
  2. Nguyễn Đình Bình sinh 1952 · An Thắng- An Thụy-
  3. Nguyễn Đình Bình sinh 1952 · An Thắng- An Thụy-
  4. Nguyễn Khương Ngữu sinh 1949 · Tết Kiêu- Gia Lộc-
  5. Nguyễn Phương Ngữu sinh 1949 · Yết Kiên- Gia Lộc-
  6. Nguyễn Thanh Hùng sinh 1953 · Yên Mông- Kỳ Sơn-
  7. Nguyễn Thanh Hùng sinh 1953 · Yên Mông- Kỳ Sơn-
  8. Nguyễn Thành Tuyến sinh 1948 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ-
  9. Nguyễn Văn Bộ sinh 1953 · Cộng Hòa- Nam Sách-
  10. Nguyễn Văn Bộ sinh 1953 · Cộng Hòa- Nam Sách-
  11. Nguyễn Văn Diện sinh 1946 · Tân Việt- Đông Triều-
  12. Nguyễn Văn Diện sinh 1946 · Tân Việt- Đông Triều-
  13. Nguyễn Văn Phóng Lệ Chi- Gia Lâm-
  14. Nguyễn Văn Phóng sinh 1955 · Lệ Tri- Gia Lâm-
  15. Nguyễn Văn Phóng sinh 1955 · Lê Tri- Gia Lâm-
  16. Nguyễn Văn Thọ Tổ Bị- Gia Lâm-
  17. Nguyễn Văn Thọ sinh 1955 · Cổ Bi- Gia Lâm-
  18. Nguyễn Văn Thọ sinh 1955 · Cổ Bi- Gia Lâm-
  19. Nguyễn Viết Lộc sinh 1953 · Đông Quan- Đông Sơn-
  20. Nguyễn Viết Lộc sinh 1953 · Đông Quang- Đông Sơn-
  21. Phạm Đắc Thanh sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy-
  22. Phạm Đắc Thanh sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy-
  23. Phạm Văn Chinh sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành-
  24. Phạm Văn Cứ sinh 1947 · Việt Hưng- Hoành Bồ-
  25. Phan Văn Chinh sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành-