Lương Xuân Ngọc

Năm sinh1950
Quê quánTiên Động- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 14/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064775]: Lietsi {Họ tên=Lương Xuân Ngọc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/6/1970, Quê quán=Tiên Động- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9199 (số thứ tự 1064775).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Xuân Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Xuân Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 14/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Khang Thuận Thiện- Kiến Thụy-
  2. Đỗ Hoàng Hạc - Châu Thành-
  3. Đoàn Văn Thắng sinh 1943 · An Ninh- Phụ Dực-
  4. Hạt Ngọc Chuyên Nam Mỹ- Định Hóa-
  5. Lê Đắc Thao Thanh Long- Vĩnh Bảo-
  6. Lê Văn Chiên Kế Sách- Cần Thơ-
  7. Lương Xuân Ngọc sinh 1950 · Tiên Đông- Tứ Kỳ-
  8. Ngô Văn Sinh An Thắng- An Thụy-
  9. Nguyễn Ngọc Tiếp sinh 1936 · Yên Sơn- Việt Trì-
  10. Nguyễn Ngọc Tiếp sinh 1936 · Tiên Sơn- Việt Trì-
  11. Nguyễn Viết Uy sinh 1944 · Yên Lộc- Ý Yên-
  12. Nguyễn Viết Uy sinh 1944 · Yên Lộc- Ý Yên-
  13. Nguyễn Xuân Uỷng Nam Sơn- Thanh Miện-
  14. Thân Ngọc Sao Hồng Thái- Việt Yên-
  15. Thân Ngọc Sao Hồng Thái- Việt Yên-