Phạm Ngọc Thủy

Năm sinh1945
Quê quánĐông Thọ- Sơn Dương-
Ngày hy sinh 8/11/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081088]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Thủy, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27341, Quê quán=Đông Thọ- Sơn Dương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25512 (số thứ tự 1081088).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 8/11/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Tất Dũng sinh 1949 · Vũ Vinh- Vũ Thư-
  2. Hoàng Văn Lũy sinh 1946 · Chỉ Đạo- Văn Lâm-
  3. Lê Văn Chinh sinh 1953 · Quốc Trị- Tiên Lữ-
  4. Lý Văn Giao sinh 1941 · Văn Yên- Đại Từ-
  5. Nguyễn Văn Dỹ sinh 1952 · Thôn 10- Vũ Trung- Kiến Xương-
  6. Nguyễn Văn Hiệu sinh 1953 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo-
  7. Nguyễn Văn Thanh sinh 1955 · Nam Quang- Nam Đàn-
  8. Phạm Ngọc Thủy sinh 1945 · Đông Thọ- Sơn Dương-