Nguyễn Ngọc Cao

Năm sinh1952
Quê quánHoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Cấp bậctiểu đội phó
Ngày hy sinh 28/12/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 52
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085018]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Cao, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/12/1972, Quê quán=Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=tiểu đội phó, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 52}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1439 (số thứ tự 1085018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Cao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Cao” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Cao” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sơn Hải sinh 1948 · An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà · F312
  2. Đỗ Văn Lai sinh 1950 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng · F312
  3. Nguyễn Văn Lê sinh 1946 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú · F312
  4. Trần Xuân Mão sinh 1950 · Liên Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh · F312
  5. Ngân Văn Nít sinh 1954 · Xuân Hỷ- Quan Hoá- Thanh Hoá · F312
  6. Vi Văn Tính sinh 1953 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An · F312
  7. Nguyễn Võ Trung sinh 1954 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá · Binh nhất; Chiến sỹ · C18 - E141 - F312