Đỗ Văn Lai
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng |
| Đơn vị | Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312) |
| Ngày hy sinh | 28/12/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 8 Số 69 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085456]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Lai, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/12/1972, Quê quán=Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 69}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1878 (số thứ tự 1085456).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Lai” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đỗ Văn Lai” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 28/12/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Cao sinh 1952 · Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá · tiểu đội phó · F320
- Nguyễn Sơn Hải sinh 1948 · An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà · F312
- Nguyễn Văn Lê sinh 1946 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú · F312
- Trần Xuân Mão sinh 1950 · Liên Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh · F312
- Ngân Văn Nít sinh 1954 · Xuân Hỷ- Quan Hoá- Thanh Hoá · F312
- Vi Văn Tính sinh 1953 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An · F312
- Nguyễn Võ Trung sinh 1954 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá · Binh nhất; Chiến sỹ · C18 - E141 - F312