Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 100/195

  1. Quách Ngọc Bền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bách Thắng- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Cao điểm 364 gần Cheo Reo, H3, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Vũ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1972 (17.750-17.750) Đắk Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Tiến- Kim Mỹ- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1966 Làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nhơn Hạnh- Yên Nhơn- Bình Định Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  5. Vương Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Lùng- Bản Dín- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 5/11/1972 (25-89)05 Plây Cần mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Vui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nghiêm Ngọc Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chi Chỉ- Chi Chung- Phú Xuyên- Hà Tây (86-14)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Lâm- Tản Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 6/6/1972 00100.10/50 mộ 2, 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Trần Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Khoái- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Tác- Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 19/09/1972 (19-33)09 nghĩa trang D2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  11. Vương Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/11/1967 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Vương Ngọc Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1973 (25-99)01 Ply Gi Rao mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lễ Khê- Hồng Phong- Chương Nữ- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1974 (22-10)06 NT: D2 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1968 Tây nam Làng Tung 20 phút Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Ngọc Tô Ba Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Nhuế- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)01 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1972 (34-72)02 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Đướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trịnh Mỹ- Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 10/8/1973 (29-05)07 Bảo Đức mộ 20 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lưu Trung- Hữu Lam- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (22-89)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1972 (65-13) Plei M Xem đầy đủ →
  21. Lã Ngọc Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 (71-21)04 Plei M Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Chiểu- Tân Dân- Kinh Môn- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Xá- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 (30-17)07 Xem đầy đủ →
  24. Lương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Trà- Tân Dân- Kinh Môn- Hải Hưng (69-09)05 Plei M Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Ngọc Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Tiến- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng (28-04)01 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhạc Lộc- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  27. Vũ Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chấn Động- Hàm Long- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 28/06/1973 (92-14)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Phó Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1969 (82700-81700) Xem đầy đủ →
  29. Phạm Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đại- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Chu Ngọc Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Bảo- Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu