Lã Ngọc Thấu

Năm sinh1953
Quê quánHùng Cường- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1/5/1973
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (71-21)04 Plei M

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050254]: Lietsi {Họ tên=Lã Ngọc Thấu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26785, Quê quán=Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(71-21)04 Plei M}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30677 (số thứ tự 1050254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Ngọc Thấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Ngọc Thấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ô Văn Đông sinh 1953 · Gốc Lót- Hà Hiệu- Chợ Rã
  2. Trần Hà Tằng sinh 1947 · Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Lê Thanh Kiểm sinh 1949 · Vân Lộ- Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Vọng sinh 1952 · Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Bách sinh 1949 · Sông Yên- Cẩm Long- Cẩm Xuyên
  6. Lê Xuân Hải sinh 1954 · Đức Bồng- Đức Thọ
  7. Nguyễn Hồng Huynh sinh 1951 · Phú Khánh- Kỳ Lợi- Kỳ Anh
  8. Đào Bá Hoàng sinh 1949 · Thượng Lộc- Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Kiến sinh 1952 · Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Mạnh Hải sinh 1950 · Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  11. Lê Duy Tiêu sinh 1952 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Văn Thể sinh 1952 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  13. Hoàng Xuân Linh sinh 1954 · Tiên Điền- Nghi Xuân
  14. Dương Công Thức sinh 1951 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn
  15. Đinh Công Cóp sinh 1953 · Xóm Trung- Xuân Đài- Thanh Sơn-Vĩnh Phú
  16. Đoàn Văn Chuyển sinh 1951 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  17. Đinh Văn Niệm sinh 1954 · Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
  18. Phạm Đình Phương sinh 1953 · Tiên Phúc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Đăng Bến sinh 1950 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Ba sinh 1950 · CẩmTiến- Văn Giang- Hải Hưng