Vũ Ngọc Dung

Năm sinh1950
Quê quánLễ Khê- Hồng Phong- Chương Nữ- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/04/1974
Nơi hy sinhHuyện 5, Gia Lai
Vị trí mộ (22-10)06 NT: D2 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050076]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Dung, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/04/1974, Quê quán=Lễ Khê- Hồng Phong- Chương Nữ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(22-10)06 NT: D2 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30499 (số thứ tự 1050076).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ngọc Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 29/04/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1953 · Bằng Giã- Hạ Hòa- Vĩnh Phú