Vũ Ngọc Sơn

Năm sinh1953
Quê quánChấn Động- Hàm Long- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 28/06/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ (92-14)06 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050303]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Sơn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28/06/1973, Quê quán=Chấn Động- Hàm Long- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(92-14)06 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30726 (số thứ tự 1050303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ngọc Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bảo sinh 1953 · Tân Phú- Bình Dân- Đại Từ
  2. Tạ Huy Lý sinh 1948 · Kim Tháp- Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Bùi Huy Muối sinh 1951 · Thôn Năm- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
  4. Võ Văn Hai sinh 1946 · Xóm 5- Tân Kỳ- Kỳ Anh
  5. Nguyễn Đức Thụ sinh 1949 · Bảo Đường- Bảo Ninh- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Duy Lễ sinh 1945 · An Thái- Phượng Lưu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Đinh Sĩ Tiền sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  8. Lý Văn Chúng sinh 1951 · Quảng Hạ- Quảng Bạ- Hà Giang
  9. Đỗ Văn Thể sinh 1949 · Thị trấn Cẩm Giàng- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Sơn sinh 1954 · Xuân Lai- Xuân Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Thìn sinh 1954 · Hà Minh- Móng Cái- Quảng Ninh
  12. Nguyễn Văn Bảo sinh 1953 · Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái