Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 99/195

  1. Nguyễn Ngọc Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Mái Vở- Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Võ Ngọc Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đông Cao- Tráng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · An Lạc- Trung- Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tước- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đào Ngọc Cốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Căn cứ Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Dã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiên Nội- Văn Quán- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Nghĩa trang phẫu 10 Xem đầy đủ →
  8. Chu Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Khánh- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 20/03/1975 (17-24)08 Buôn Gà Xem đầy đủ →
  9. Nông Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạ Nóc- Chu Túc- Văn Quán- Lạng Sơn Hy sinh: 29/03/1975 (02-60)07 09 EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 12/11/1971 Khu vực 552 Chư Chóc Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 33- khu Cốc Lếu- thị xã Lào Cai (69-94)09 Dgok Ram Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái (87-12)07 Phi Breng Xem đầy đủ →
  13. Hà Ngọc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/08/1972 (63-18)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Yên Hạ- Văn Bàn- Yên Bái (75-76)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Long (Song) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Cương- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái (78-56) Đường 13 km 24 STrung Treng Xem đầy đủ →
  17. Đặng Ngọc Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngõ 5- phố Hòa Bình- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 19/03/1975 (73-18)07 mảnh Ba Chu R m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trần Ngọc Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 3/11/1975 Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Bào- Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Trân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Tảo- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 DakRot 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Đủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bồ Sơn- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (17-61) (14-46) mảnh Buôn Mê Thuột m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Ngọc Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Định Long- Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/12/1971 (17 5 -00300)01 Đắk Tô mộ số 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 20/05/1972 (23-91)07 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Ba- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1973 (94-11)07 Pleng Kon Tum mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1969 (49-86)07 Bãi Khách trạm 6 nam đường giao liên H67 Kon Tum 1/50000 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  27. Đinh Ngọc Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình (11-80)03 Đồi A2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Ngọc Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Quang- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  29. Vũ Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Ngọc Uyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Hòa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình (07-01)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu