Nguyễn Ngọc Đủ

Năm sinh1947
Quê quánNgọc Sơn- Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 28/03/1975
Nơi hy sinhBan 2 Viện 3
Vị trí mộ (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049576]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Đủ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/03/1975, Quê quán=Ngọc Sơn- Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 2 Viện 3, Vị trí mộ=(03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29999 (số thứ tự 1049576).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Đủ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Đủ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 28/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quý sinh 1957 · Chu Tràng- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây
  2. Đàm Văn Soòng sinh 1948 · Lũng Phó- Cô Mười- Hà Quang- Cao Bằng
  3. Tô Văn Thắng sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  4. Trần Hòa Nụ sinh 1953 · Lạc Ý- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  5. Hoàng Phi Hùng sinh 1956 · Phố Tam Trung- Thị Xã Cao Bằng
  6. Trần Duy Hòa Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Trần Minh Hàm sinh 1955 · 12B Đạo Đường- thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  8. Phạm Ngọc Yên sinh 1954 · Dương Sen- Bảo Yên- Yên Bái
  9. Ngô Văn Hạ sinh 1954 · Thanh Luân- Kim Động- Hải Hưng