Vương Ngọc Lan

Năm sinh1951
Quê quánNà Lùng- Bản Dín- Xín Mần- Hà Giang
Ngày hy sinh 5/11/1972
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (25-89)05 Plây Cần mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049732]: Lietsi {Họ tên=Vương Ngọc Lan, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26608, Quê quán=Nà Lùng- Bản Dín- Xín Mần- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(25-89)05 Plây Cần mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30155 (số thứ tự 1049732).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Ngọc Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Ngọc Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Sỹ Bình sinh 1947 · Thất Khê (Quốc Khánh)- Tràng Định
  2. Bùi Văn Hùng sinh 1950 · Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Kim Tuân sinh 1935 · Thọ Quang- Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  4. Đào Quang Bội sinh 1947 · Hòa Quảng- Trấn Yên- Yên Bái
  5. Nguyễn Quốc Dân sinh 1953 · Khoá Nho- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
  6. Hoàng Văn Bi sinh 1944 · Tiền Thiệp- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  7. Cao Tiến Xin sinh 1952 · Giang Sơn- Đô Lương-
  8. Chu Văn Ba Kim Liên- Nam Đàn-
  9. Đặng Ngọc Hương sinh 1950 · Phương Xá- Cẩm Khê-