Bùi Văn Hùng

Năm sinh1950
Quê quánVĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/11/1972
Nơi hy sinhPlây cần
Vị trí mộ (25-89)07 Plei Lăng Lố Kran

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041324]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Hùng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26608, Quê quán=Vĩnh Chân- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây cần, Vị trí mộ=(25-89)07 Plei Lăng Lố Kran}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21747 (số thứ tự 1041324).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Sỹ Bình sinh 1947 · Thất Khê (Quốc Khánh)- Tràng Định
  2. Nguyễn Kim Tuân sinh 1935 · Thọ Quang- Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  3. Đào Quang Bội sinh 1947 · Hòa Quảng- Trấn Yên- Yên Bái
  4. Nguyễn Quốc Dân sinh 1953 · Khoá Nho- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng
  5. Hoàng Văn Bi sinh 1944 · Tiền Thiệp- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  6. Vương Ngọc Lan sinh 1951 · Nà Lùng- Bản Dín- Xín Mần- Hà Giang
  7. Cao Tiến Xin sinh 1952 · Giang Sơn- Đô Lương-
  8. Chu Văn Ba Kim Liên- Nam Đàn-
  9. Đặng Ngọc Hương sinh 1950 · Phương Xá- Cẩm Khê-