Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

250 người khớp “Ngân” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Đỗ Quang Ngàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Bộ- Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1972 (85-76)04 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (722-324) Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Phùng Dùng Ngan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Sơn- Đức Xuân- Na Hang Hy sinh: 6/8/1973 (81-13)09 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phan Thanh Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Đầm- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 9/3/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Phương- Thạch Châu- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 15/05/1975 Xem đầy đủ →
  7. Ngân Văn Thon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Cát- Chí Nang- Lang Chánh- Thanh Hóa Hy sinh: 1/10/1975 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Hồ Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Đình- Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ số 5 Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cao Đài- Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1969 (19-74) kho đồi ông Dư Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cựu Tân- Việt (Yên) Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1972 Nghĩa trang D24, A8 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tường Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trại Kênh- Kính Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (90-15)04 Pley mơ rông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Hữu Ngấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Giang- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 30/10/1972 (90-14)05 pleymơ nang mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Long Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 5- Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/10/1966 Làng Tụt, B5, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Đào Xuân Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Trung- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)01 Võ Định Plây Breng m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Ngân Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lam Tiến- Quan Hóa- Thanh Hóa (107-104)01 mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Ngân Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Đồng- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/09/1972 (76-21)05 Mỹ Thạch mộ 1 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Thái Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Trung- Tân Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/04/1974 (20-15)05 Plei a bo mộ 3 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1972 (76-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Tân- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 271 , Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 550, hàng 14, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  21. Vũ Đình Ngần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Môn- Vĩnh Long- Vĩnh Thạch- Thanh Hóa Mộ 464 , Nt 3A Lò Gò, Tân Biên Xem đầy đủ →
  22. Ngăn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vũ Tiến Vũ Thư Thái Bình Hy sinh: 27/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Kim Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quốc Hữu- Bình Xuyên- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Đình Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Đức Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Trọng Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · - Đức Thọ- Hy sinh: 10/3/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.