Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

250 người khớp “Ngân” trong 53 danh sách · trang 7/9

  1. Dương Văn Ngan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đình Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hà Kim Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cách Bình- Quảng Hòa- Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hà Minh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Ninh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Mạnh Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Ngân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phả Lại- Chí Linh- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thịnh- Hữu Lũng- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thịnh- Hữu Lũng- Hy sinh: 24/9/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Xuân Ngán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thịnh- Hữu Lũng- Hy sinh: 24/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hữu Ngần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Quý- Yên Định- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Ngắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phước Hội- Dương Minh Châu- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  15. Lý Quy Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Phú Lương- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Mai Quang Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Thạch- Nga Sơn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngân Công Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Ngân Văn Chuôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Lư- Quan Hóa- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Ngan Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Ngân Văn Pọm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 16/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Ngân Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lập Phú Nguyên- Quan Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngân Văn Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Lư- Quan Hóa- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thắng Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thắng Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thắng Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhân- Yên Bình- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Xuyên- Thạch Thất- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.